Chuyển đến nội dung
肝癌

gānái

Hán Việt: CAN NHAM

Danh từ

Lượng từ: 种、例

1Danh từ

  1. ung thư gan

Ví dụ

  1. 长期大量饮酒会增加患肝癌的风险。

    Chángqī dàliàng yǐnjiǔ huì zēngjiā huàn gān'ái de fēngxiǎn.Uống nhiều rượu trong thời gian dài sẽ làm tăng nguy cơ mắc ung thư gan.

  2. 早期发现肝癌对治疗非常关键。

    Zǎoqī fāxiàn gān'ái duì zhìliáo fēicháng guānjiàn.Phát hiện ung thư gan giai đoạn sớm rất quan trọng đối với việc điều trị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 患肝癌 huàn gān'áimắc bệnh ung thư gan
  • 肝癌晚期 gān'ái wǎnqīung thư gan giai đoạn cuối
  • 肝癌早期 gān'ái zǎoqīung thư gan giai đoạn sớm
  • 预防肝癌 yùfáng gān'áiphòng ngừa ung thư gan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

肝脏的恶性肿瘤。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患上 / 得 + 肝癌

mắc bệnh ung thư gan. VD: 查出得了肝癌 – phát hiện bị mắc ung thư gan.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肝
癌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1