1Danh từ
- ống ruột
- đường ruột
Ví dụ
Yīshēng zài shǒushù zhōng qiēchú le shòusǔn de yī duàn chángguǎn.
Bác sĩ đã cắt bỏ một đoạn ống ruột bị tổn thương trong ca mổ.
Chángguǎn rúdòng bùliáng huì dǎozhì yánzhòng de biànmì.
Nhu động ruột kém sẽ dẫn đến táo bón nghiêm trọng.
Jiǎnchá jiéguǒ xiǎnshì bìngrén de chángguǎn méiyǒu fāshēng gěngzǔ.
Kết quả kiểm tra cho thấy đường ruột của bệnh nhân không bị tắc nghẽn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
解剖学指人或脊椎动物体内的肠道管道。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
肠管 + 发生/出现 + 梗阻/病变
Dùng trong y học miêu tả tình trạng đường ruột gặp vấn đề bệnh lý. VD: 肠管发生粘连。– Đường ruột bị dính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
