Chuyển đến nội dung
肠管腸管

chángguǎn

Lượng từ: 段、根

1Danh từ

  1. ống ruột
  2. đường ruột

Ví dụ

  1. 医生在手术中切除了受损的一段肠管。

    Yīshēng zài shǒushù zhōng qiēchú le shòusǔn de yī duàn chángguǎn.

    Bác sĩ đã cắt bỏ một đoạn ống ruột bị tổn thương trong ca mổ.

  2. 肠管蠕动不良会导致严重的便秘。

    Chángguǎn rúdòng bùliáng huì dǎozhì yánzhòng de biànmì.

    Nhu động ruột kém sẽ dẫn đến táo bón nghiêm trọng.

  3. 检查结果显示病人的肠管没有发生梗阻。

    Jiǎnchá jiéguǒ xiǎnshì bìngrén de chángguǎn méiyǒu fāshēng gěngzǔ.

    Kết quả kiểm tra cho thấy đường ruột của bệnh nhân không bị tắc nghẽn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肠管蠕动 chángguǎn rúdòngnhu động ruột
  • 肠管梗阻 chángguǎn gěngzǔtắc ruột
  • 一段肠管 yī duàn chángguǎnmột đoạn ống ruột
  • 切除肠管 qiēchú chángguǎncắt bỏ đoạn ruột

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

解剖学指人或脊椎动物体内的肠道管道。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

肠管 + 发生/出现 + 梗阻/病变

Dùng trong y học miêu tả tình trạng đường ruột gặp vấn đề bệnh lý. VD: 肠管发生粘连。– Đường ruột bị dính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肠
管

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1