1Danh từ
- cổ tức
- tiền lãi cổ phần
Ví dụ
Gōngsī jīnnián juédìng xiàng gǔdōng fēnpài gǔlì.
Năm nay công ty quyết định chia cổ tức cho cổ đông.
Suízhe lìrùn zēngjiā, gōngsī de měi gǔ gǔlì yě yǒu suǒ tígāo.
Cùng với lợi nhuận tăng, cổ tức trên mỗi cổ phiếu của công ty cũng tăng theo.
Hěn duō tóuzīzhě xǐhuan gòumǎi fāfàng wěndìng gǔlì de gǔpiào.
Rất nhiều nhà đầu tư thích mua những cổ phiếu chi trả cổ tức ổn định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
股份公司按股份比例分配给股东的利润。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
派发 / 发放 + 股利
chia / phân phối cổ tức. VD: 公司按时发放股利。– Công ty chi trả cổ tức đúng hạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
