Chuyển đến nội dung
股癣股癬

gǔxuǎn

Hán Việt: CỔ TUẨN

Danh từ

1Danh từ

  1. nấm bẹn
  2. hắc lào ở bẹn

Ví dụ

  1. 股癣是一种常见的皮肤真菌感染。

    Gǔxuǎn shì yī zhǒng chángjiàn de pífū zhēnjūn gǎnrǎn.Nấm bẹn là một dạng nhiễm nấm da thường gặp.

  2. 夏天潮湿炎热,容易患上股癣。

    Xiàtiān cháoshī yánrè, róngyì huànshang gǔxuǎn.Mùa hè ẩm ướt oi bức rất dễ mắc nấm bẹn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 患股癣 huàn gǔxuǎnmắc nấm bẹn
  • 治疗股癣 zhìliáo gǔxuǎnđiều trị nấm bẹn
  • 预防股癣 yùfáng gǔxuǎnphòng ngừa nấm bẹn
  • 股癣药膏 gǔxuǎn yàogāothuốc mỡ trị nấm bẹn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

发生于腹股沟、会阴及肛门周围的浅部真菌感染。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患上 / 得 + 股癣

Mắc bệnh nấm bẹn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

股
癣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1