Chuyển đến nội dung
肩胛骨

jiānjiǎgǔ

Hán Việt: KIÊN GIÁP CỐT

Lượng từ: 块

1Danh từ

  1. xương bả vai

Ví dụ

  1. 他的左侧肩胛骨在车祸中骨折了。

    Tā de zuǒcè jiānjiǎgǔ zài chēhuò zhōng gǔzhé le.

    Xương bả vai bên trái của anh ấy bị gãy trong vụ tai nạn xe.

  2. 长时间低头工作会导致肩胛骨周围酸痛。

    Cháng shíjiān dītóu gōngzuò huì dǎozhì jiānjiǎgǔ zhōuwéi suāntòng.

    Cúi đầu làm việc trong thời gian dài sẽ dẫn đến nhức mỏi quanh vùng xương bả vai.

  3. 做扩胸运动可以活动肩胛骨。

    Zuò kuòxiōng yùndòng kěyǐ huódòng jiānjiǎgǔ.

    Tập động tác mở rộng ngực có thể vận động xương bả vai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 左肩胛骨 zuǒ jiānjiǎgǔxương bả vai trái
  • 右肩胛骨 yòu jiānjiǎgǔxương bả vai phải
  • 肩胛骨酸痛 jiānjiǎgǔ suāntòngđau mỏi xương bả vai
  • 肩胛骨骨折 jiānjiǎgǔ gǔzhégãy xương bả vai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人体背部上方两侧的扁平三角形骨骼,俗称胛骨或琵琶骨。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

肩胛骨 + 酸痛/受伤/骨折

Xương bả vai bị đau/chấn thương/gãy. VD: 我的肩胛骨有点疼。– Xương bả vai của tôi hơi đau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肩
胛
骨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1