1Danh từ
- xương bả vai
Ví dụ
Tā de zuǒcè jiānjiǎgǔ zài chēhuò zhōng gǔzhé le.
Xương bả vai bên trái của anh ấy bị gãy trong vụ tai nạn xe.
Cháng shíjiān dītóu gōngzuò huì dǎozhì jiānjiǎgǔ zhōuwéi suāntòng.
Cúi đầu làm việc trong thời gian dài sẽ dẫn đến nhức mỏi quanh vùng xương bả vai.
Zuò kuòxiōng yùndòng kěyǐ huódòng jiānjiǎgǔ.
Tập động tác mở rộng ngực có thể vận động xương bả vai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体背部上方两侧的扁平三角形骨骼,俗称胛骨或琵琶骨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
肩胛骨 + 酸痛/受伤/骨折
Xương bả vai bị đau/chấn thương/gãy. VD: 我的肩胛骨有点疼。– Xương bả vai của tôi hơi đau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
