1Danh từ
- phế nang (túi khí nhỏ trong phổi)
Ví dụ
Fèipào shì fèibù jìnxíng qìtǐ jiāohuàn de jīběn chǎngsuǒ.
Phế nang là nơi cơ bản diễn ra sự trao đổi khí ở phổi.
Chángqī xīyān huì yánzhòng sǔnshāng fèipào jiégòu.
Hút thuốc lâu năm sẽ làm tổn hại nghiêm trọng cấu trúc phế nang.
Yǎngqì tòuguò fèipàobì jìnrù máoxìxuěguǎn.
Oxy đi xuyên qua thành phế nang để vào các mao mạch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
肺部的微小囊状结构,是气体交换的主要部位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
肺泡 + 结构 / 功能
Dùng trong ngữ cảnh giải phẫu học, sinh lý học. VD: 保护脆弱的肺泡组织。– Bảo vệ mô phế nang mỏng manh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
