1Danh từ
- phổi
- phế tạng
Ví dụ
Xīyān duì fèizàng yǒu hěn dà de sǔnhài.
Hút thuốc gây tổn hại rất lớn đối với phổi.
Yīshēng zǐxì jiǎnchá le bìngrén de fèizàng.
Bác sĩ đã kiểm tra phổi của bệnh nhân rất cẩn thận.
Jīngcháng yùndòng yǒuzhùyú zēngqiáng fèizàng gōngnéng.
Thường xuyên tập thể dục giúp tăng cường chức năng phổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人和高等动物的呼吸器官,主要功能是进行气体交换。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 肺脏 + 有/造成 + 损害/伤害
Gây tổn hại cho phổi. VD: 长期吸烟对肺脏危害极大。– Hút thuốc lâu dài cực kỳ có hại cho phổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
