Chuyển đến nội dung
肾腎

shèn

Hán Việt: THẬN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、对

1Danh từ

  1. thận
  2. cật

Ví dụ

  1. 熬夜伤身体,尤其伤肾。

    Áoyè shāng shēntǐ, yóuqí shāng shèn.Thức đêm hại sức khỏe, đặc biệt là hại thận.

  2. 人体通常有两个肾。

    Réntǐ tōngcháng yǒu liǎng gè shèn.Cơ thể con người thông thường có hai quả thận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肾衰竭 shènshuāijiésuy thận
  • 肾功能 shèn gōngnéngchức năng thận
  • 肾结石 shènjiéshísỏi thận
  • 左肾 zuǒshènthận trái
  • 猪肾 zhūshèncật heo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人和脊椎动物的主要排泄器官,俗称腰子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

伤 + 肾

Làm tổn hại thận (thường dùng trong y học hoặc dưỡng sinh thường thức). VD: 长期服药可能会伤肾。 – Dùng thuốc lâu dài có thể hại thận.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “肾” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1