1Danh từ
- quả thận
- thận
Ví dụ
Shènzàng shì réntǐ zhòngyào de páixiè qìguān.
Thận là cơ quan bài tiết quan trọng của cơ thể con người.
Duō hē shuǐ yǒuzhùyú jiǎnqīng shènzàng de fùdān.
Uống nhiều nước giúp giảm bớt gánh nặng cho thận.
Zhè wèi huànzhě jíxū jiēshòu shènzàng yízhí shǒushù.
Bệnh nhân này đang rất cần được phẫu thuật ghép thận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人和脊椎动物的主要排泄器官,左右各一,形状像蚕豆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
减轻/加重 + 肾脏 + 负担
giảm nhẹ/làm tăng gánh nặng cho thận. VD: 滥用药物会加重肾脏负担。– Lạm dụng thuốc sẽ làm tăng gánh nặng cho thận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
