Chuyển đến nội dung
肾炎腎炎

shènyán

Danh từ

HSK6Lượng từ: 次、场

1Danh từ

  1. viêm thận

Ví dụ

  1. 如果肾炎不及时治疗,可能会恶化。

    Rúguǒ shènyán bù jíshí zhìliáo, kěnéng huì èhuà.Nếu bệnh viêm thận không điều trị kịp thời, có thể chuyển biến xấu.

  2. 医生建议肾炎患者少吃高盐食物。

    Yīshēng jiànyì shènyán huànzhě shǎo chī gāo yán shíwù.Bác sĩ khuyên bệnh nhân viêm thận nên giảm ăn đồ nhiều muối.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 急性肾炎 jíxìng shènyánviêm thận cấp tính
  • 慢性肾炎 mànxìng shènyánviêm thận mãn tính
  • 患肾炎 huàn shènyánmắc bệnh viêm thận
  • 治疗肾炎 zhìliáo shènyánchữa trị viêm thận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

肾脏实质性组织发生的炎症。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有/得了 + 肾炎

mắc bệnh viêm thận. VD: 他不幸得了慢性肾炎。– Anh ấy không may mắc bệnh viêm thận mãn tính.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肾
炎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1