1Danh từ
- ba lô
- túi đeo lưng
Ví dụ
Tā zài bēibāo lǐ fàngle jǐ běn shū.
Anh ấy để vài cuốn sách trong ba lô.
Chūmén lǚxíng shí, yí gè shíyòng de bēibāo hěn zhòngyào.
Khi đi du lịch xa, một chiếc ba lô hữu dụng rất quan trọng.
Nǐ de bēibāo tài zhòng le, wǒ bāng nǐ ná ba.
Ba lô của bạn nặng quá, để tôi cầm giúp cho.
Páshān shí bēibāo lǐ zuì hǎo dài liǎng píng shuǐ.
Lúc leo núi trong ba lô tốt nhất nên mang theo hai chai nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
外出时背在背上的包。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
背上 / 带着 + 背包
Hành động đeo hoặc mang theo ba lô khi ra ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
