bēi BỐI
1Động từ
- cõng
- đeo
- vác
- đeo, vác, cõng
Ví dụ
Tā bēizhe yí ge dà shūbāo.
Cậu ấy đang đeo một chiếc cặp sách lớn.
Fùqīn bēizhe shēngbìng de háizi qù yīyuàn.
Người cha cõng đứa con bị ốm đến bệnh viện.
Tā bēizhe yì bǎ jítā zǒu le jìnlái.
Anh ấy đeo một cây đàn ghi-ta bước vào.
Dìdi měitiān bēi zhe shūbāo gāogāoxìngxìng qù shàngxué.
Em trai ngày nào cũng đeo cặp sách vui vẻ đến trường.
Dìdi bēizhe chéndiāndiān de bèibāo, gāogāo-xìngxìng de qù chūnyóu.
Em trai đeo chiếc ba lô nặng trĩu, hớn hở đi dã ngoại mùa xuân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人用背部驮东西,引申为用手或肩膀承担。
Ghi chú: Phân biệt với 'bèi' (lưng; học thuộc).
bèi BỐI
2Danh từ
- lưng
- mặt sau
Ví dụ
3Động từ
- học thuộc lòng
- đọc thuộc
Ví dụ
4Tính từ
- xui xẻo
- vận đen
Ví dụ
Tā jīntiān shǒuqì hěn bèi.
Hôm nay vận may của anh ấy rất xui.
Wǒ jīntiān zhēn bèi, gāng chūmén jiù xià dàyǔ.
Hôm nay tôi xui thật, vừa ra khỏi cửa thì mưa to.
Zuìjìn yùnqi tài bèi le, diū le qiánbāo yòu diū yàoshi.
Dạo này vận đen quá, mất ví rồi lại mất chìa khóa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体躯干的后部;背诵;倒霉。
Ghi chú: Cần phân biệt với bēi (động từ: cõng, mang trên lưng).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
背着 + vật/người
Chỉ tư thế cõng người hoặc đeo vật dụng trên lưng, vai. Cần phân biệt với bèi (lưng; học thuộc lòng).
背 + danh từ (课文/单词/台词)
Động từ mang nghĩa học thuộc, ghi nhớ vào đầu.
背 + 得/不 + 出 (来)
Bổ ngữ khả năng biểu thị có thể đọc thuộc lòng ra được hay không.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “背” 18
- 背包bēibāo BỐI BAOba lô; túi đeo lưngHSK4
- 背后bèihòu BỐI HẬUsau lưng; đằng sau; ngấm ngầmHSK5
- 背景bèijǐng BỐI CẢNHbối cảnh; hậu cảnh; hoàn cảnh gia thếHSK5
- 马背mǎbèi MÃ BỐIlưng ngựaHSK5
- 背心bèixīn BỐI TÂMáo ba lỗ; áo may-ô; áo gi-lêHSK6
- 背离bèilíxa rời; đi ngược lại; trái vớiHSK6
- 背囊bèináng BỐI NANGba lô; túi đeo lưngHSK6
- 背弃bèiqìbội ước; phản bội; từ bỏ (lời thề, lý tưởng, bạn bè)HSK6
- 背鳍bèiqívây lưng (của cá)HSK6
- 背负bēifù BỐI PHỤcõng; vác trên lưng; gánh vácHSK7–9
- 背面bèimiàn BỐI DIỆNmặt sau; mặt tráiHSK7–9
- 背叛bèipàn BỐI PHÁNphản bội; bội phảnHSK7–9
- 背诵bèisòng BỐI TỤNGhọc thuộc lòng; đọc thuộc lòngHSK7–9
- 背影bèiyǐng BỐI ẢNHbóng lưng; dáng nhìn từ phía sauHSK7–9
- 违背wéibèi VI BỐIvi phạm; làm trái; trái vớiHSK7–9
- 背部bèibù BỐI BỘlưng; vùng lưng; phần lưng
- 背带bēidài BỐI ĐÁIdây đeo; quai đeo (ba lô, cặp sách...); dây đeo quần
- 背骨bèigǔ BỐI CỐTxương sống; xương lưng; tính phản phúc
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
