Chuyển đến nội dung
背揹 / 背

bēi · bèi

Hán Việt: BỐI

HSK4

bēi BỐI

1Động từ

  1. cõng
  2. đeo
  3. vác
  4. đeo, vác, cõng

Ví dụ

  1. 他背着一个大书包。

    Tā bēizhe yí ge dà shūbāo.

    Cậu ấy đang đeo một chiếc cặp sách lớn.

  2. 父亲背着生病的孩子去医院。

    Fùqīn bēizhe shēngbìng de háizi qù yīyuàn.

    Người cha cõng đứa con bị ốm đến bệnh viện.

  3. 他背着一把吉他走了进来。

    Tā bēizhe yì bǎ jítā zǒu le jìnlái.

    Anh ấy đeo một cây đàn ghi-ta bước vào.

  4. 弟弟每天背着书包高高兴兴去上学。

    Dìdi měitiān bēi zhe shūbāo gāogāoxìngxìng qù shàngxué.

    Em trai ngày nào cũng đeo cặp sách vui vẻ đến trường.

  5. 弟弟背着沉甸甸的背包,高高兴兴地去春游。

    Dìdi bēizhe chéndiāndiān de bèibāo, gāogāo-xìngxìng de qù chūnyóu.

    Em trai đeo chiếc ba lô nặng trĩu, hớn hở đi dã ngoại mùa xuân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 背包 bēi bāođeo ba lô / túi
  • 背书包 bēi shūbāođeo cặp sách
  • 背在肩上 bēi zài jiān shàngđeo trên vai
  • 背孩子 bēi háizicõng trẻ con

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人用背部驮东西,引申为用手或肩膀承担。

Ghi chú: Phân biệt với 'bèi' (lưng; học thuộc).

bèi BỐI

2Danh từ

  1. lưng
  2. mặt sau

Ví dụ

  1. 他的背有点驼。

    Tā de bèi yǒudiǎn tuó.

    Lưng của ông ấy hơi gù.

  2. 我背上有点痒。

    Wǒ bèi shang yǒudiǎnr yǎng.

    Lưng tôi hơi ngứa.

  3. 手背也是肉。

    Shǒubèi yě shì ròu.

    Mu bàn tay cũng là thịt.

3Động từ

  1. học thuộc lòng
  2. đọc thuộc

Ví dụ

  1. 老师让我们背这篇课文。

    Lǎoshī ràng wǒmen bèi zhè piān kèwén.

    Thầy giáo bảo chúng tôi học thuộc bài đọc này.

  2. 他一晚上背了五十个生词。

    Tā yī wǎnshang bèi le wǔshí gè shēngcí.

    Một buổi tối anh ấy đã học thuộc 50 từ mới.

  3. 你背得出他的电话号码吗?

    Nǐ bèi de chū tā de diànhuà hàomǎ ma?

    Bạn có đọc thuộc được số điện thoại của anh ấy không?

4Tính từ

  1. xui xẻo
  2. vận đen

Ví dụ

  1. 他今天手气很背。

    Tā jīntiān shǒuqì hěn bèi.

    Hôm nay vận may của anh ấy rất xui.

  2. 我今天真背,刚出门就下大雨。

    Wǒ jīntiān zhēn bèi, gāng chūmén jiù xià dàyǔ.

    Hôm nay tôi xui thật, vừa ra khỏi cửa thì mưa to.

  3. 最近运气太背了,丢了钱包又丢钥匙。

    Zuìjìn yùnqi tài bèi le, diū le qiánbāo yòu diū yàoshi.

    Dạo này vận đen quá, mất ví rồi lại mất chìa khóa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 背诵课文 bèisòng kèwénđọc thuộc bài khóa
  • 手背 shǒubèimu bàn tay
  • 背台词 bèi táicíhọc thuộc lời thoại
  • 运气背 yùnqi bèivận đen, xui xẻo
  • 背单词 bèi dāncíhọc thuộc từ vựng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人体躯干的后部;背诵;倒霉。

Ghi chú: Cần phân biệt với bēi (động từ: cõng, mang trên lưng).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

背着 + vật/người

Chỉ tư thế cõng người hoặc đeo vật dụng trên lưng, vai. Cần phân biệt với bèi (lưng; học thuộc lòng).

背 + danh từ (课文/单词/台词)

Động từ mang nghĩa học thuộc, ghi nhớ vào đầu.

背 + 得/不 + 出 (来)

Bổ ngữ khả năng biểu thị có thể đọc thuộc lòng ra được hay không.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

背

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “背” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1