1Động từ
- bội ước
- phản bội
- từ bỏ (lời thề, lý tưởng, bạn bè)
Ví dụ
Tā jué bú huì bèiqì zìjǐ de nuòyán.
Anh ấy tuyệt đối không bội ước lời hứa của mình.
Bèiqì péngyou de rén zuìzhōng huì shīqù xìnrèn.
Kẻ phản bội bạn bè rốt cuộc sẽ đánh mất sự tin tưởng.
Wúlùn yù dào shénme kùnnan, wǒmen dōu bù néng bèiqì dāngchū de lǐxiǎng.
Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng không thể từ bỏ lý tưởng ban đầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
违背并抛弃(诺言、信仰、盟约、原则等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
背弃 + 诺言/誓言/理想/原则
Phản bội, bội ước hoặc từ bỏ lời hứa, lý tưởng, nguyên tắc. VD: 他背弃了自己的信仰。– Anh ấy đã từ bỏ đức tin của mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
