Chuyển đến nội dung
背弃背棄

bèiqì

HSK6

1Động từ

  1. bội ước
  2. phản bội
  3. từ bỏ (lời thề, lý tưởng, bạn bè)

Ví dụ

  1. 他绝不会背弃自己的诺言。

    Tā jué bú huì bèiqì zìjǐ de nuòyán.

    Anh ấy tuyệt đối không bội ước lời hứa của mình.

  2. 背弃朋友的人最终会失去信任。

    Bèiqì péngyou de rén zuìzhōng huì shīqù xìnrèn.

    Kẻ phản bội bạn bè rốt cuộc sẽ đánh mất sự tin tưởng.

  3. 无论遇到什么困难,我们都不能背弃当初的理想。

    Wúlùn yù dào shénme kùnnan, wǒmen dōu bù néng bèiqì dāngchū de lǐxiǎng.

    Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng không thể từ bỏ lý tưởng ban đầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 背弃诺言 bèiqì nuòyánbội ước lời hứa
  • 背弃誓言 bèiqì shìyánphản bội lời thề
  • 背弃理想 bèiqì lǐxiǎngtừ bỏ lý tưởng
  • 背弃朋友 bèiqì péngyouphản bội bạn bè

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

违背并抛弃(诺言、信仰、盟约、原则等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

背弃 + 诺言/誓言/理想/原则

Phản bội, bội ước hoặc từ bỏ lời hứa, lý tưởng, nguyên tắc. VD: 他背弃了自己的信仰。– Anh ấy đã từ bỏ đức tin của mình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

背
弃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1