1Động từ
- xa rời
- đi ngược lại
- trái với
Ví dụ
Zhè zhǒng zuòfǎ bèilí le wǒmen de chūzhōng.
Cách làm này đã đi ngược lại ý định ban đầu của chúng tôi.
Tā de yánlùn yánzhòng bèilí le kèguān shìshí.
Phát ngôn của anh ta xa rời nghiêm trọng sự thật khách quan.
Jué bù néng bèilí rénmín qúnzhòng de lìyì.
Tuyệt đối không được đi ngược lại lợi ích của quần chúng nhân dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
走离开原来方向的道路;违背。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
背离 + 事实/原则/宗旨
đi ngược lại, làm trái với sự thật, nguyên tắc hoặc tôn chỉ. VD: 这绝不能背离原则。– Điều này tuyệt đối không thể đi ngược nguyên tắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
