Chuyển đến nội dung
背骨

bèigǔ

Hán Việt: BỐI CỐT

Danh từ

Lượng từ: 根、块

1Danh từ

  1. xương sống
  2. xương lưng
  3. tính phản phúc
  4. kẻ phản trắc
  5. kẻ phản bội

Ví dụ

  1. 他的背骨受了伤,不能做重活。

    Tā de bèigǔ shòule shāng, bù néng zuò zhònghuó.Xương lưng của anh ấy bị thương, không làm được việc nặng.

  2. 驼背是因为背骨弯曲了。

    Tuóbèi shì yīnwèi bèigǔ wānqū le.Gù lưng là do xương sống bị cong.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 背骨突出 bèigǔ tūchūxương sống nhô ra
  • 背骨受损 bèigǔ shòusǔntổn thương xương lưng
  • 生有背骨 shēng yǒu bèigǔcó tướng phản trắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指脊椎骨;方言中也借指反叛、背叛的品行。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有 + 背骨

Dùng để chỉ ai đó có tính phản bội, không trung thành. VD: 这种人有背骨。– Loại người này có tính phản trắc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

背
骨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1