1Danh từ
- thai nhi
- bào thai
Ví dụ
Mǔqīn de yíngyǎng zhuàngkuàng zhíjiē yǐngxiǎng tāi'ér de fāyù.Tình trạng dinh dưỡng của người mẹ ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của thai nhi.
Chāoshēngbō jiǎnchá kěyǐ guānchá tāi'ér de xīntiào hé huódòng.Khám siêu âm có thể quan sát nhịp tim và cử động của thai nhi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或哺乳动物在母体内未出生的幼体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 胎儿 + 有/造成 + ảnh hưởng
Gây ra hoặc tạo ra ảnh hưởng đối với thai nhi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
