Chuyển đến nội dung
胜过勝過

shèngguò

Hán Việt: THẮNG QUÁ

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. vượt qua
  2. hơn hẳn
  3. vượt trội hơn

Ví dụ

  1. 事实胜于雄辩,行动胜过语言。

    Shìshí shèng yú xióngbiàn, xíngdòng shèngguò yǔyán.Sự thật hơn hẳn hùng biện, hành động hơn hẳn lời nói.

  2. 他的棋艺远远胜过了他的师傅。

    Tā de qíyì yuǎnyuǎn shèngguò le tā de shīfu.Kỳ nghệ của anh ấy đã vượt xa sư phụ mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 远胜过 yuǎn shèngguòvượt xa
  • 略胜过 lüè shèngguòhơi nhỉnh hơn
  • 胜过一切 shèngguò yíqièvượt trên tất cả
  • 明显胜过 míngxiǎn shèngguòvượt trội rõ rệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

超过;优于。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 胜过 + B

A vượt trội/tốt hơn B. VD: 预防胜过治疗。– Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胜
过

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1