1Động từ
- thắng
- chiến thắng
Ví dụ
2Tính từ
- đẹp
- hùng vĩ (về phong cảnh)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
赢,占优势;优美的。
Ghi chú: Bên trái là bộ nguyệt (月 - tượng trưng cho thể lực, năng lực cơ thể), bên phải là chữ sinh (生); người có thực lực ắt chiến thắng và đảm đương được việc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 胜于 + B
A vượt trội/hơn hẳn B. VD: 事实胜于雄辩。– Sự thật hùng hồn hơn tranh luận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “胜” 14
- 胜利shènglì THẮNG LỢIchiến thắng; thắng lợi; thành côngHSK5
- 获胜huòshèngchiến thắng; giành thắng lợiHSK5
- 胜过shèngguò THẮNG QUÁvượt qua; hơn hẳn; vượt trội hơnHSK5
- 名胜míngshèng DANH THẮNGdanh thắng; thắng cảnhHSK6
- 战胜zhànshèng CHIẾN THẮNGchiến thắng; đánh bại; vượt quaHSK6
- 好胜hàoshèng HẢO THẮNGhiếu thắng; thích hơn ngườiHSK7–9
- 取胜qǔshèng THỦ THẮNGgiành thắng lợi; chiến thắngHSK7–9
- 胜出shèngchū THẮNG XUẤTgiành chiến thắng; vượt lên chiến thắngHSK7–9
- 胜负shèngfù THẮNG PHỤthắng bại; được thuaHSK7–9
- 胜任shèngrèn THẮNG NHIỆMđảm đương được; đáp ứng tốt (công việc); đảm nhiệm tốt, kham nổiHSK7–9
- 胜利者shènglìzhě THẮNG LỢI GIẢngười chiến thắng; bên chiến thắng
- 引人入胜yǐnrén-rùshèng DẪN NHÂN NHẬP THẮNGhấp dẫn; lôi cuốn; cuốn hútHSK7–9
- 优胜劣汰yōushèng-liètài ƯU THẮNG LIỆT THẢIchọn lọc tự nhiên; ưu thắng liệt thải; kẻ mạnh tồn tại người yếu bị đào thảiHSK7–9
- 不分胜负bùfēnshèngfù BẤT PHÂN THẮNG PHỤbất phân thắng bại; ngang tài ngang sức; không phân thắng thua
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
