Chuyển đến nội dung
胞衣

bāoyī

Hán Việt: BÀO Y

Danh từ

Lượng từ: 具、具

1Danh từ

  1. nhau thai

Ví dụ

  1. 胎儿出生后,胞衣很快也会脱落排出。

    Tāi'ér chūshēng hòu, bāoyī hěn kuài yě huì tuōluò páichū.Sau khi thai nhi chào đời, nhau thai cũng nhanh chóng bong ra và được đẩy ra ngoài.

  2. 民间有妥善埋葬胞衣的习俗。

    Mínjiān yǒu tuǒshàn máizàng bāoyī de xísú.Dân gian có phong tục chôn cất nhau thai cẩn thận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 排出胞衣 páichū bāoyīsổ nhau thai
  • 胞衣不下 bāoyī bú xiàsót nhau, nhau không ra
  • 胎儿与胞衣 tāi'ér yǔ bāoyīthai nhi và nhau thai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

胎盘的俗称,哺乳动物胎儿包裹在母体内的膜及附属组织。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

胞衣 + 不下 / 娩出

Thuật ngữ y học dân gian chỉ nhau thai không ra hoặc đã sổ ra. VD: 产后胞衣不下需及时处理。– Sau sinh nhau không ra cần xử lý kịp thời.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胞
衣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1