Chuyển đến nội dung
胡豆

húdòu

Hán Việt: HỒ ĐẬU

Danh từ

Lượng từ: 颗、粒、包

1Danh từ

  1. đậu tằm
  2. đậu răng ngựa (phương ngữ Tứ Xuyên, Trùng Khánh... chỉ đậu tằm)

Ví dụ

  1. 四川人把蚕豆叫做胡豆。

    Sìchuān rén bǎ cándòu jiàozuò húdòu.Người Tứ Xuyên gọi đậu tằm là hồ đậu.

  2. 奶奶炒了一盘香脆的胡豆。

    Nǎinai chǎo le yì pán xiāngcuì de húdòu.Bà xào một đĩa đậu tằm giòn rụm thơm phức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 怪味胡豆 guàiwèi húdòuđậu tằm vị lạ (đặc sản Tứ Xuyên)
  • 油炸胡豆 yóuzhá húdòuđậu tằm chiên giòn
  • 吃胡豆 chī húdòuăn đậu tằm
  • 炒胡豆 chǎo húdòurang/xào đậu tằm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

蚕豆的方言别称,多用于四川、重庆等地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 蚕豆 + 叫做 + 胡豆

gọi đậu tằm là hồ đậu (thói quen phương ngữ). VD: 这里的人把蚕豆叫做胡豆。– Người ở đây gọi đậu tằm là hồ đậu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胡
豆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1