Từ điển chưa có mục “胡”. Pinyin tham khảo: hú. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “胡” 18
- 胡椒hújiāohạt tiêu; tiêuHSK4
- 胡同hútòng HỒ ĐỒNGngõ; hẻm; ngõ hẻm (đặc trưng ở Bắc Kinh)HSK5
- 胡须húxūrâu; chòm râuHSK5
- 胡子húzi HỒ TỬrâu; riaHSK6
- 胡麻húmá HỒ MAcây vừng; mè; cây lanh (dầu)HSK6
- 胡乱húluàn HỒ LOẠNbừa bãi; lung tung; tùy tiệnHSK7–9
- 胡闹húnào HỒ NÁOlàm loạn; quậy phá; quấy rầy vô lýHSK7–9
- 胡说húshuō HỒ THUYẾTnói bậy; nói xàm; nói nhảmHSK7–9
- 胡豆húdòu HỒ ĐẬUđậu tằm; đậu răng ngựa (phương ngữ Tứ Xuyên, Trùng Khánh... chỉ đậu tằm)
- 胡蜂húfēng HỒ PHONGong bắp cày; ong vò vẽ
- 胡狼húláng HỒ LANGchó rừng; chó rừng châu Phi (Jackal)
- 胡医生Hú yīshēng HỒ Y SINHbác sĩ HồHSK1
- 刮胡子guāhúzi QUÁT HỒ TỬcạo râuHSK3
- 胡萝卜húluóbo HỒ LA BẶCcà rốtHSK3
- 胡椒粉hújiāofěnbột tiêu; tiêu xayHSK4
- 死胡同sǐhútòngngõ cụt; đường cùng; bế tắcHSK5
- 黑胡椒hēihújiāo HẮC HỒ TIÊUtiêu đen
- 胡瓜鱼húguāyú HỒ QUA NGƯcá ốt-me; cá trứng (loại cá nhỏ có mùi thơm như dưa chuột)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
