1Động từ
- làm loạn
- quậy phá
- quấy rầy vô lý
Ví dụ
Bié húnào le, dàjiā dōu zài gōngzuò ne.
Đừng quậy phá nữa, mọi người đều đang làm việc đấy.
Háizimen zài kètīng lǐ húnào, bǎ huāpíng gěi dǎpò le.
Mấy đứa trẻ quậy phá trong phòng khách làm vỡ cả bình hoa.
Nǐ zěnme néng ná zhème yánsù de shìqing húnào?
Sao bạn có thể lấy chuyện nghiêm túc như thế này ra để đùa cợt làm loạn?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无理取闹;不加节制地瞎闹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
别/不要 + 胡闹
Lời khuyên can ngăn ai đó dừng việc quậy phá, vô lý. VD: 严肃点,别胡闹!– Nghiêm túc chút, đừng có quậy phá!
拿 + sự việc + 胡闹
Đem chuyện gì đó ra làm trò đùa/quậy phá cẩu thả. VD: 婚姻大事岂能拿来胡闹?– Chuyện hôn nhân đại sự sao có thể đem ra đùa cợt?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
