Chuyển đến nội dung
胭脂

yānzhī

Hán Việt: YÊN CHI

Danh từ

HSK6Lượng từ: 盒

1Danh từ

  1. phấn hồng
  2. sáp má hồng

Ví dụ

  1. 古代女子常用胭脂来打扮自己。

    Gǔdài nǚzǐ cháng yòng yānzhī lái dǎban zìjǐ.Phụ nữ thời xưa thường dùng phấn hồng để trang điểm.

  2. 她的脸颊上泛起了一抹淡淡的胭脂红。

    Tā de liǎnjiá shang fàn qǐ le yī mǒ dàndàn de yānzhīhóng.Đôi gò má cô ấy ửng lên một vệt ửng hồng nhạt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抹胭脂 mǒ yānzhīthoa phấn hồng
  • 胭脂红 yānzhīhóngmàu đỏ cánh sen / đỏ yên chi
  • 水粉胭脂 shuǐfěn yānzhīphấn sáp trang điểm
  • 涂抹胭脂 túmǒ yānzhībôi son phấn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧时妇女涂在面颊或嘴唇上的红色化妆品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

涂/抹 + 胭脂

Thoa, bôi phấn hồng lên mặt. VD: 涂胭脂 – Đánh phấn má hồng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胭
脂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “胭脂” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1