Chuyển đến nội dung
胭脂鱼胭脂魚

yānzhīyú

Danh từ

HSK6Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. cá yên chi
  2. cá mút đá son

Ví dụ

  1. 胭脂鱼是中国特有的一种珍稀淡水鱼类。

    Yānzhīyú shì Zhōngguó tèyǒu de yì zhǒng zhēnxī dànshuǐyúlèi.Cá yên chi là một loài cá nước ngọt quý hiếm đặc hữu của Trung Quốc.

  2. 水族馆里展出了两条体色艳丽的胭脂鱼。

    Shuǐzúguǎn lǐ zhǎnchū le liǎng tiáo tǐsè yànlì de yānzhīyú.Thủy cung trưng bày hai con cá yên chi có màu sắc rực rỡ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保护胭脂鱼 bǎohù yānzhīyúbảo vệ cá yên chi
  • 一条胭脂鱼 yī tiáo yānzhīyúmột con cá yên chi
  • 野生胭脂鱼 yěshēng yānzhīyúcá yên chi hoang dã
  • 长江胭脂鱼 Chángjiāng yānzhīyúcá yên chi Trường Giang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种珍稀的淡水鱼类,体态优美,体色常呈粉红或鲜红色,为中国国家保护动物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Lượng từ 条 + 胭脂鱼

Dùng lượng từ 条 để đếm cá yên chi. VD: 两条胭脂鱼 – Hai con cá yên chi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胭
脂
鱼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1