Chuyển đến nội dung
胰腺炎

yíxiànyán

Hán Việt: DI TUYẾN VIÊM

Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. viêm tụy
  2. viêm tuyến tụy

Ví dụ

  1. 暴饮暴食容易诱发急性胰腺炎。

    Bàoyǐnbàoshí róngyì yòufā jíxìng yíxiànyán.

    Ăn uống vô độ rất dễ gây ra viêm tụy cấp.

  2. 他因患有胰腺炎而住进了医院。

    Tā yīn huànyǒu yíxiànyán ér zhùjìn le yīyuàn.

    Anh ấy phải nhập viện vì bị viêm tuyến tụy.

  3. 胰腺炎患者应该严格控制油脂摄入。

    Yíxiànyán huànzhě yīnggāi yángé kòngzhì yóuzhī shèrù.

    Bệnh nhân viêm tụy nên kiểm soát nghiêm ngặt lượng chất béo nạp vào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 急性胰腺炎 jíxìng yíxiànyánviêm tụy cấp tính
  • 慢性胰腺炎 mànxìng yíxiànyánviêm tụy mãn tính
  • 诱发胰腺炎 yòufā yíxiànyángây nên viêm tụy
  • 胰腺炎发作 yíxiànyán fāzuòphát tác viêm tụy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

胰腺因胰蛋白酶自身消化作用而引起的疾病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患上 / 得了 + 胰腺炎

Mắc bệnh viêm tụy.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胰
腺
炎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1