Từ điển chưa có mục “腺”. Pinyin tham khảo: xiàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “腺” 12
- 丝腺sīxiàntuyến tơ (ở tằm, nhện...)HSK6
- 腺癌xiànái TUYẾN NHAMung thư biểu mô tuyếnHSK6
- 腺病xiànbìng TUYẾN BỆNHbệnh hạch; bệnh tuyếnHSK6
- 腺苷xiàngān TUYẾN CAMadenosine (hợp chất hữu cơ gồm adenin và ribose)HSK6
- 腺病毒xiànbìngdú TUYẾN BỆNH ĐỘCadenovirus; vi-rút adenoHSK6
- 乳腺癌rǔxiànái NHŨ TUYẾN NHAMung thư vú
- 乳腺炎rǔxiànyán NHŨ TUYẾN VIÊMviêm tuyến vú
- 腮腺炎sāixiànyánbệnh quai bị; viêm tuyến mang tai
- 胰腺炎yíxiànyán DI TUYẾN VIÊMviêm tụy; viêm tuyến tụy
- 扁桃腺炎biǎntáoxiànyán BIỂN ĐÀO TUYẾN VIÊMviêm amidan (tên gọi khác của 扁桃体炎)HSK6
- 甲状腺肿jiǎzhuàngxiànzhǒng GIÁP TRẠNG TUYẾN THŨNGbướu cổ; sưng tuyến giápHSK6
- 前列腺炎qiánlièxiànyánviêm tuyến tiền liệtHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
