Chuyển đến nội dung
胶乳膠乳

jiāorǔ

Hán Việt: GIAO NHŨ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 桶、滴

1Danh từ

  1. mủ cao su
  2. nhũ tương cao su

Ví dụ

  1. 工人们清晨去橡胶林割取胶乳。

    Gōngrénmen qīngchén qù xiàngjiāolín gēqǔ jiāorǔ.Các công nhân sáng sớm đã vào rừng cao su để cạo lấy mủ.

  2. 天然胶乳常用来制作医用手套和枕头。

    Tiānrán jiāorǔ cháng yòng lái zhìzuò yīyòng shǒutào hé zhěntou.Mủ cao su tự nhiên thường được dùng để sản xuất găng tay y tế và gối.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天然胶乳 tiānrán jiāorǔmủ cao su tự nhiên
  • 合成胶乳 héchéng jiāorǔnhũ tương cao su tổng hợp
  • 割取胶乳 gēqǔ jiāorǔcạo lấy mủ cao su
  • 胶乳手套 jiāorǔ shǒutàogăng tay cao su

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

橡胶树等植物流出的乳状液体,或指人工合成的高分子聚合物乳状分散体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由/用 + 胶乳 + 制成/加工

được làm/gia công từ mủ cao su. VD: 用天然胶乳制成的床垫。– Nệm làm từ mủ cao su thiên nhiên.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胶
乳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1