Chuyển đến nội dung
胶体膠體

jiāotǐ

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. chất keo
  2. hệ keo

Ví dụ

  1. 牛奶是一种常见的胶体溶液。

    Niúnǎi shì yì zhǒng chángjiàn de jiāotǐ róngyè.Sữa là một dung dịch keo thường gặp.

  2. 胶体粒子能够产生丁达尔效应。

    Jiāotǐ lìzǐ nénggòu chǎnshēng Dīngdá'ěr xiàoyìng.Các hạt keo có thể tạo ra hiệu ứng Tyndall.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 胶体溶液 jiāotǐ róngyèdung dịch keo
  • 胶体颗粒 jiāotǐ kēlìhạt keo
  • 胶体化学 jiāotǐ huàxuéhóa keo
  • 形成胶体 xíngchéng jiāotǐhình thành thể keo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

微粒直径在1-100纳米之间的分散体系,具有特定的物理化学性质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……属于 + 胶体

Biểu thị một chất nào đó thuộc dạng hệ keo.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胶
体

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1