1Danh từ
- băng keo
- băng dính
Ví dụ
Qǐng bāng wǒ yòng jiāodài bǎ zhǐxiāng fēng hǎo.
Xin hãy giúp tôi dùng băng dính dán kín thùng các-tông lại.
Wǒ zhǎobúdào jiāodài de kāitóu zài nǎlǐ.
Tôi không tìm thấy đầu mở của cuộn băng dính ở đâu.
Yòng zhè zhǒng shuāngmiàn jiāodài kěyǐ bǎ hǎibào láoláo tiē zài qiáng shàng.
Dùng loại băng dính hai mặt này có thể dán áp phích thật chắc lên tường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表面涂有粘合剂的带状物,常用于包装或修补。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 胶带 + 把……粘/封好
Dùng băng keo để dán/niêm phong cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
