1Danh từ
- giáp ngực
- áo giáp che ngực
Ví dụ
Gǔdài shìbīng zuòzhàn shí dōu chuānzhe jiānyìng de xiōngjiǎ.
Thời cổ đại, binh lính khi tác chiến đều mặc giáp ngực kiên cố.
Zhè jù xiōngjiǎ yóu jīnggāng dǎzào ér chéng.
Bộ giáp ngực này được rèn từ thép tinh luyện.
Tā de xiōngjiǎ dǎngzhù le dírén de zhìmìng yījī.
Áo giáp ngực của anh ấy đã chặn được đòn chí mạng của kẻ địch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
保护胸部的铠甲。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穿/戴 + 胸甲
Động từ thường đi kèm là 穿 (mặc) hoặc 佩戴 (đeo).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
