Chuyển đến nội dung
胸部

xiōngbù

Hán Việt: HUNG BỘ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. ngực
  2. phần ngực

Ví dụ

  1. 他感到胸部隐隐作痛。

    Tā gǎndào xiōngbù yǐnyǐn zuòtòng.Anh ấy cảm thấy ngực đau âm ỉ.

  2. 医生建议他拍一张胸部X光片。

    Yīshēng jiànyì tā pāi yī zhāng xiōngbù X guāng piàn.Bác sĩ khuyên anh ấy chụp một tấm phim X-quang lồng ngực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 胸部疼痛 xiōngbù téngtòngđau ngực
  • 胸部透视 xiōngbù tòushìchiếu chụp ngực
  • 胸部CT xiōngbù CTchụp CT lồng ngực
  • 胸部肌肉 xiōngbù jīròucơ ngực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人体颈部以下、腹部以上的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

胸部 + 感觉 / 出现 + triệu chứng

Dùng miêu tả triệu chứng ở phần ngực. VD: 他胸部感到不适。– Anh ấy thấy khó chịu ở ngực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胸
部

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1