Chuyển đến nội dung
胸鳍胸鰭

xiōngqí

Hán Việt: HUNG KỲ

Danh từ

Lượng từ: 对、个

1Danh từ

  1. vây ngực (ở cá)

Ví dụ

  1. 鱼用胸鳍来保持身体平衡。

    Yú yòng xiōngqí lái bǎochí shēntǐ pínghéng.Cá dùng vây ngực để giữ thăng bằng cơ thể.

  2. 这条鱼的胸鳍受了伤。

    Zhè tiáo yú de xiōngqí shòule shāng.Vây ngực của con cá này bị thương rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一对胸鳍 yí duì xiōngqímột đôi vây ngực
  • 胸鳍发达 xiōngqí fādávây ngực phát triển
  • 摆动胸鳍 bǎidòng xiōngqívẫy vây ngực
  • 胸鳍损伤 xiōngqí sǔnshāngtổn thương vây ngực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鱼体两侧接近鳃孔后方的鳍,主要起平衡和转换方向的作用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 胸鳍 + 动词

dùng vây ngực để thực hiện hành động. VD: 鱼用胸鳍划水。– Cá dùng vây ngực để bơi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胸
鳍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1