1Danh từ
- tiêu hao năng lượng
- mức tiêu thụ năng lượng
Ví dụ
Zhè kuǎn xīn chē bùjǐn sùdù kuài, érqiě nénghào hěn dī.Mẫu xe mới này không chỉ chạy nhanh mà mức tiêu thụ năng lượng còn rất thấp.
Gōngyè qǐyè yīngdāng jījí cǎiqǔ cuòshī jiàngdī nénghào.Các doanh nghiệp công nghiệp cần tích cực áp dụng các biện pháp giảm mức tiêu hao năng lượng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能源消耗的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
降低/减少/控制 + 能耗
kết hợp động tân dùng để chỉ hành động cắt giảm hoặc kiểm soát mức tiêu hao năng lượng. VD: 采用新技术能有效降低能耗。– Áp dụng công nghệ mới có thể giảm mức tiêu hao năng lượng một cách hiệu quả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
