1Động từ
- mạch đập
- nhấp nhô theo nhịp
Ví dụ
Yīshēng zǐxì gǎnshòu bìngrén wēiruò de màidòng.
Bác sĩ cẩn thận cảm nhận nhịp mạch yếu ớt của bệnh nhân.
Zhè zuò chéngshì de jīngjì zhèngzài yǒulì de màidòng.
Nền kinh tế của thành phố này đang chuyển mình đầy sức sống.
Jīqì bànsuí zhe yǐnqíng de zhuàndòng ér màidòng.
Máy móc rung động theo nhịp quay của động cơ.
2Danh từ
- nhịp đập (mạch, nhịp sống)
- xung động
Ví dụ
Qīngniánrén yào shànyú bǎwò shídài de màidòng.
Thanh niên cần biết nắm bắt nhịp đập của thời đại.
Yíqì de màidòng xìnhào fēicháng wěndìng.
Tín hiệu xung động của thiết bị rất ổn định.
Wǒ gǎnshòudào le dàzìrán shēngmìng de màidòng.
Tôi cảm nhận được nhịp đập sự sống của thiên nhiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脉搏跳动,借指如脉搏般的有节奏地跳动或变动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感受/把握 + 时代的脉动
cảm nhận hoặc nắm bắt nhịp đập, xu hướng của thời đại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
