Chuyển đến nội dung
脉动脈動

màidòng

Hán Việt: MẠCH ĐỘNG

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. mạch đập
  2. nhấp nhô theo nhịp

Ví dụ

  1. 医生仔细感受病人微弱的脉动。

    Yīshēng zǐxì gǎnshòu bìngrén wēiruò de màidòng.

    Bác sĩ cẩn thận cảm nhận nhịp mạch yếu ớt của bệnh nhân.

  2. 这座城市的经济正在有力地脉动。

    Zhè zuò chéngshì de jīngjì zhèngzài yǒulì de màidòng.

    Nền kinh tế của thành phố này đang chuyển mình đầy sức sống.

  3. 机器伴随着引擎的转动而脉动。

    Jīqì bànsuí zhe yǐnqíng de zhuàndòng ér màidòng.

    Máy móc rung động theo nhịp quay của động cơ.

2Danh từ

  1. nhịp đập (mạch, nhịp sống)
  2. xung động

Ví dụ

  1. 青年人要善于把握时代的脉动。

    Qīngniánrén yào shànyú bǎwò shídài de màidòng.

    Thanh niên cần biết nắm bắt nhịp đập của thời đại.

  2. 仪器的脉动信号非常稳定。

    Yíqì de màidòng xìnhào fēicháng wěndìng.

    Tín hiệu xung động của thiết bị rất ổn định.

  3. 我感受到了大自然生命的脉动。

    Wǒ gǎnshòudào le dàzìrán shēngmìng de màidòng.

    Tôi cảm nhận được nhịp đập sự sống của thiên nhiên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 时代的脉动 shídài de màidòngnhịp đập thời đại
  • 生命脉动 shēngmìng màidòngnhịp đập sự sống
  • 强烈的脉动 qiángliè de màidòngnhịp đập mạnh mẽ
  • 脉动信号 màidòng xìnhàotín hiệu xung động

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

脉搏跳动,借指如脉搏般的有节奏地跳动或变动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

感受/把握 + 时代的脉动

cảm nhận hoặc nắm bắt nhịp đập, xu hướng của thời đại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脉
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1