Chuyển đến nội dung
脏水髒水

zāngshuǐ

Hán Việt: TẠNG THỦY

Danh từ

Lượng từ: 盆、桶、股

1Danh từ

  1. nước bẩn
  2. nước dơ
  3. (nghĩa bóng) lời vu khống, tội vạ

Ví dụ

  1. 请把这盆脏水倒掉。

    Qǐng bǎ zhè pén zāngshuǐ dàodiào.Hãy đổ chậu nước bẩn này đi.

  2. 地上到处都是脏水,走路要小心。

    Dìshang dàochù dōu shì zāngshuǐ, zǒulù yào xiǎoxīn.Dưới đất khắp nơi đều là nước bẩn, đi lại cần cẩn thận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 倒脏水 dào zāngshuǐđổ nước bẩn
  • 泼脏水 pō zāngshuǐtạt nước bẩn; đổ oan, vu khống
  • 一盆脏水 yì pén zāngshuǐmột chậu nước bẩn
  • 排脏水 pái zāngshuǐxả nước bẩn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不干净的水;比喻污蔑、栽赃的话。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

往/向/把……泼脏水

biểu thị nghĩa đen là hắt nước bẩn, hoặc nghĩa bóng là vu khống, bôi nhọ người khác. VD: 别往他身上泼脏水。– Đừng hắt nước bẩn bôi nhọ anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脏
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1