Chuyển đến nội dung
脑炎腦炎

nǎoyán

Hán Việt: NÃO VIÊM

Danh từ

1Danh từ

  1. viêm não

Ví dụ

  1. 乙型脑炎主要通过蚊虫叮咬传播。

    Yǐxíng nǎoyán zhǔyào tōngguò wénchóng dīngyǎo chuánbō.Viêm não B chủ yếu lây truyền qua vết muỗi đốt.

  2. 他发高烧,医生怀疑是患了急性脑炎。

    Tā fā gāoshāo, yīshēng huáiyí shì huàn le jíxìng nǎoyán.Anh ấy sốt cao, bác sĩ nghi ngờ bị viêm não cấp tính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 乙型脑炎 yǐxíng nǎoyánviêm não B / viêm não Nhật Bản
  • 急性脑炎 jíxìng nǎoyánviêm não cấp tính
  • 病毒性脑炎 bìngdúxìng nǎoyánviêm não do virus
  • 预防脑炎 yùfáng nǎoyánphòng ngừa viêm não

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

脑实质受病原体侵袭导致的炎性病变。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患/得 + 脑炎

Mắc bệnh viêm não. VD: 他小时候得过脑炎。– Hồi nhỏ anh ấy từng bị viêm não.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脑
炎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1