Chuyển đến nội dung
脑病腦病

nǎobìng

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. bệnh não
  2. bệnh lý ở não

Ví dụ

  1. 医生正在为患者诊断脑病。

    Yīshēng zhèngzài wèi huànzhě zhěnduàn nǎobìng.Bác sĩ đang chẩn đoán bệnh não cho bệnh nhân.

  2. 这种罕见的脑病很难治愈。

    Zhè zhǒng hǎnjiàn de nǎobìng hěn nán zhìyù.Căn bệnh não hiếm gặp này rất khó chữa khỏi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 慢性脑病 mànxìng nǎobìngbệnh não mãn tính
  • 脑病专科 nǎobìng zhuānkēkhoa chuyên trị bệnh não
  • 预防脑病 yùfáng nǎobìngphòng ngừa bệnh não
  • 患脑病 huàn nǎobìngmắc bệnh não

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

脑部发生的各种疾病的统称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有/罹患 + 脑病

Mắc phải bệnh lý về não.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脑
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1