Chuyển đến nội dung
脑瘫腦癱

nǎotān

Hán Việt: NÃO THAN

Danh từ

1Danh từ

  1. bại não (viết tắt của 脑性瘫痪)

Ví dụ

  1. 及早进行康复训练有助于脑瘫儿童的恢复。

    Jízǎo jìnxíng kāngfù xùnliàn yǒuzhùyú nǎotān értóng de huìfù.Tập phục hồi chức năng sớm giúp ích cho sự hồi phục của trẻ bại não.

  2. 社会应该给予脑瘫患者更多的关爱和支持。

    Shèhuì yīnggāi jǐyǔ nǎotān huànzhě gèng duō de guān'ài hé zhīchí.Xã hội nên dành nhiều sự quan tâm và hỗ trợ hơn cho người bại não.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 脑瘫患儿 nǎotān huàn'értrẻ bị bại não
  • 脑瘫患者 nǎotān huànzhěbệnh nhân bại não
  • 脑瘫康复 nǎotān kāngfùphục hồi chức năng bại não

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

脑性瘫痪的简称,指出生前至新生儿期由于脑部非进行性损伤引起的综合征。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有 + 脑瘫

Mắc chứng bại não. VD: 这个孩子患有轻度脑瘫。– Đứa trẻ này mắc chứng bại não nhẹ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脑
瘫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1