1Danh từ
- bại não (viết tắt của 脑性瘫痪)
Ví dụ
Jízǎo jìnxíng kāngfù xùnliàn yǒuzhùyú nǎotān értóng de huìfù.Tập phục hồi chức năng sớm giúp ích cho sự hồi phục của trẻ bại não.
Shèhuì yīnggāi jǐyǔ nǎotān huànzhě gèng duō de guān'ài hé zhīchí.Xã hội nên dành nhiều sự quan tâm và hỗ trợ hơn cho người bại não.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脑性瘫痪的简称,指出生前至新生儿期由于脑部非进行性损伤引起的综合征。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 + 脑瘫
Mắc chứng bại não. VD: 这个孩子患有轻度脑瘫。– Đứa trẻ này mắc chứng bại não nhẹ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
