Chuyển đến nội dung
脚尖腳尖

jiǎojiān

Hán Việt: CƯỚC TIÊM

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. mũi chân
  2. đầu ngón chân

Ví dụ

  1. 芭蕾舞演员用脚尖站立。

    Bālěiwǔ yǎnyuán yòng jiǎojiān zhànlì.Diễn viên ba-lê đứng bằng mũi chân.

  2. 他踮起脚尖往房间里看。

    Tā diǎnqǐ jiǎojiān wǎng fángjiān lǐ kàn.Anh ấy kiễng mũi chân nhìn vào trong phòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 踮起脚尖 diǎnqǐ jiǎojiānkiễng mũi chân
  • 踮着脚尖 diǎnzhe jiǎojiānđi nhón gót / nhón chân
  • 用脚尖踢 yòng jiǎojiān tīđá bằng mũi chân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

脚的最前端,即脚趾的前部。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

踮起/垫着 + 脚尖 + động từ

nhón/kiễng mũi chân để thực hiện hành động. VD: 她踮起脚尖够书架上的书。– Cô ấy kiễng mũi chân với lấy sách trên giá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脚
尖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1