1Danh từ
- gót chân
Ví dụ
Chuān xīn xié bǎ wǒ de jiǎogēn mó pò le.
Đi giày mới làm gót chân tôi bị trợt da.
Pǎobù shí yào jǐnliàng bìmiǎn jiǎogēn zháodì guò měng.
Khi chạy bộ cần cố gắng tránh để gót chân tiếp đất quá mạnh.
Tā zài gōngsī lǐ zhōngyú zhànwěn le jiǎogēn.
Anh ấy rốt cuộc đã đứng vững chân tại công ty.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脚的后部。比喻立足点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + nơi chốn + 站稳脚跟
có chỗ đứng vững vàng tại đâu (nghĩa bóng). VD: 这家企业在市场上站稳了脚跟。 – Doanh nghiệp này đã đứng vững trên thị trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
