Chuyển đến nội dung
跟

gēn

Hán Việt: CĂN

HSK2Bộ: 足13 nét

1Giới từ

  1. cùng
  2. với

Ví dụ

  1. 我想跟你一起去。

    Wǒ xiǎng gēn nǐ yìqǐ qù.

    Tôi muốn đi cùng với bạn.

  2. 他跟老师说话呢。

    Tā gēn lǎoshī shuōhuà ne.

    Anh ấy đang nói chuyện với thầy giáo.

  3. 这件事跟我没关系。

    Zhè jiàn shì gēn wǒ méi guānxi.

    Chuyện này không liên quan gì đến tôi.

2Động từ

  1. đi theo
  2. theo

Ví dụ

  1. 请跟着我走。

    Qǐng gēnzhe wǒ zǒu.

    Xin hãy đi theo tôi.

  2. 小狗一直跟着我。

    Xiǎogǒu yìzhí gēnzhe wǒ.

    Chú cún con cứ đi theo tôi suốt.

  3. 你别跟着我了。

    Nǐ bié gēnzhe wǒ le.

    Bạn đừng đi theo tôi nữa.

3Giới từ, động từ

  1. cùng, với

Ví dụ

  1. 你跟我去,好吗?

    Nǐ gēn wǒ qù, hǎo ma?

    Bạn đi cùng tôi nhé, được không?

  2. 你跟我一起去吧。

    Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ba.

    Bạn đi cùng với tôi đi.

  3. 你跟我去吗?

    Nǐ gēn wǒ qù ma?

    Bạn đi cùng tôi không?

  4. 今天我想跟你一起去买东西。

    Jīntiān wǒ xiǎng gēn nǐ yìqǐ qù mǎi dōngxi.

    Hôm nay mình muốn đi mua đồ cùng bạn.

4Giới từ, liên từ

  1. với, cùng, và

Ví dụ

  1. 明天你想跟我去买东西吗?

    Míngtiān nǐ xiǎng gēn wǒ qù mǎi dōngxi ma?

    Ngày mai bạn có muốn đi mua sắm với mình không?

  2. 今天下午你跟我一起去买书吧。

    Jīntiān xiàwǔ nǐ gēn wǒ yìqǐ qù mǎi shū ba.

    Chiều nay bạn đi mua sách cùng mình nhé.

  3. 请大家跟我读。

    Qǐng dàjiā gēn wǒ dú.

    Mời mọi người đọc theo tôi.

    Từ mục 读

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 跟他学 gēn tā xuéhọc theo anh ấy
  • 跟着走 gēnzhe zǒuđi theo sau
  • 跟他一起 gēn tā yìqǐcùng với anh ấy
  • 跟朋友聊天 gēn péngyou liáotiāntrò chuyện cùng bạn bè

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

介词表示同、和;动词表示随在后面。

Ghi chú: Bên trái là bộ túc ⻊ (chân), bên phải là chữ cấn 艮; chân đi theo gót người khác.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟……一样

giống với / như là... VD: 这本书跟我的一样。– Cuốn sách này giống cuốn của tôi.

跟 + người + 一起 + động từ

làm gì cùng với ai. VD: 我想跟你一起去中国。– Tôi muốn cùng bạn đi Trung Quốc.

A 跟 B 一样 (+ Tính từ) / A 跟 B 不一样

Dùng để so sánh sự giống nhau giữa hai đối tượng A và B. Nếu muốn nêu rõ phương diện so sánh cụ thể thì thêm tính từ vào sau '一样'. Hình thức phủ định là đặt '不' ngay trước '一样' (A 跟 B 不一样: A không giống B).

这个房间跟照片上的一样漂亮。 – Căn phòng này đẹp y như trong ảnh.

我的箱子跟他的箱子一样大。 – Va li của tôi to bằng va li của anh ấy.

Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên

跟 / 与……相比

Dùng để so sánh giữa hai sự vật, hiện tượng. Trong văn nói hoặc ngữ cảnh thông thường dùng 「跟」; trong văn viết hoặc tình huống trang trọng thường dùng 「与」. Phía sau cấu trúc này thường là vế câu nêu rõ kết quả so sánh.

跟坐公交车相比,坐地铁快多了。 – So với đi xe buýt, đi tàu điện ngầm nhanh hơn nhiều.

与去年相比,今年来北京的游客更多。 – So với năm ngoái, năm nay khách du lịch đến Bắc Kinh đông hơn.

Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn

要是……,(就)……

Câu phức điều kiện - giả thiết thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa tương đương với “如果……,就……”. Vế đầu đưa ra một giả thiết (“nếu, lỡ như”), vế sau nêu ra kết quả, hướng xử lý hoặc phản ứng tương ứng (“thì...”).

要是能获得奖学金,我就能减轻家里的经济压力。 – Nếu nhận được học bổng thì mình có thể giảm áp lực kinh tế cho gia đình.

要是你明天有空,就跟我一起去图书馆吧。 – Nếu mai cậu rảnh thì đi thư viện cùng mình nhé.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

等……(的时候 / 以后),……

Giới từ “等” có nghĩa là 'chờ khi', 'đợi đến lúc', dùng để dẫn ra mốc thời gian hoặc điều kiện trước khi một hành động khác diễn ra. Vế sau thường kết hợp với phó từ “再” (mới) hoặc “就” (thì).

等客人都坐下以后,我们再开始吃。 – Đợi khách ngồi hết rồi chúng ta mới bắt đầu ăn.

等我写完作业,再跟你出去玩。 – Đợi mình làm xong bài tập rồi đi chơi với cậu.

Bài học: HSK4 · 饭桌上的中国文化 – Văn hóa Trung Hoa trên bàn ăn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

跟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “跟” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1