1Động từ, danh từ
- sa (nội tạng)
- sa xuống
Ví dụ
Duōtāi chǎnfù xūyào zhùyì yùfáng zǐgōng tuōchuí.Sản phụ sinh nhiều lần cần chú ý phòng tránh chứng sa tử cung.
Jīngguò guīfàn zhìliáo, tā de zhícháng tuōchuí qíngkuàng dà yǒu hǎozhuǎn.Sau khi được điều trị đúng chuẩn, tình trạng sa trực tràng của anh ấy đã thuyên giảm nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体内的器官或组织从正常解剖位置沿孔道向下移位或突出。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
器官名 + 脱垂
Cấu trúc y học biểu thị cơ quan nào đó bị sa xuống khỏi vị trí ban đầu. VD: 胃脱垂需要少食多餐。– Sa dạ dày cần chia nhỏ bữa ăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
