Chuyển đến nội dung
脱皮脫皮

tuōpí

Hán Việt: THOÁT BÌ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. lột da
  2. bong da
  3. lột xác (động vật)

Ví dụ

  1. 他在海边晒了一天,背上脱皮了。

    Tā zài hǎibiān shài le yì tiān, bèi shang tuōpí le.Anh ấy phơi nắng cả ngày ở bãi biển, lưng bị tróc da rồi.

  2. 蛇在成长过程中会定期脱皮。

    Shé zài chéngzhǎng guòchéng zhōng huì dìngqī tuōpí.Rắn lột xác định kỳ trong quá trình phát triển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 晒伤脱皮 shàishāng tuōpícháy nắng tróc da
  • 严重脱皮 yánzhòng tuōpíbong tróc da nghiêm trọng
  • 皮肤脱皮 pífū tuōpída bị tróc
  • 定期脱皮 dìngqī tuōpílột xác định kỳ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

皮肤脱落或动物蜕皮。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 脱皮 + 了

Diễn đạt hiện tượng da bị bong tróc hoặc động vật lột da.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脱
皮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1