1Động từ
- tuốt lúa
- đập lúa
- tách hạt
Ví dụ
Qiūshōu hòu, nóngmínmen kāishǐ gěi shuǐdào tuōlì.
Sau vụ thu hoạch mùa thu, những người nông dân bắt đầu tuốt lúa.
Zhè zhǒng yùmǐ tuōlìjī xiàolǜ hěn gāo.
Loại máy tẽ ngô này có hiệu suất rất cao.
Xiǎomài tuōlì hòu xūyào jíshí liàngshài.
Lúa mì sau khi đập xong cần kịp thời phơi khô.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把农作物的子粒从植株或果穗上分离下来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + nông sản + 脱粒
tách hạt cho loại nông sản nào. VD: 给玉米脱粒。– Tẽ ngô.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
