Chuyển đến nội dung
腋窝腋窩

yèwō

Hán Việt: DỊCH OA

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. nách
  2. hõm nách

Ví dụ

  1. 医生把体温计夹在他的腋窝下。

    Yīshēng bǎ tǐwēnjì jiā zài tā de yèwō xià.

    Bác sĩ kẹp nhiệt kế vào hõm nách của anh ấy.

  2. 他的腋窝处长了一个小肿块。

    Tā de yèwō chù zhǎng le yí gè xiǎo zhǒngkuài.

    Ở hõm nách của anh ấy mọc một khối u nhỏ.

  3. 运动出汗后,腋窝容易散发异味。

    Yùndòng chūhàn hòu, yèwō róngyì sànfā yìwèi.

    Sau khi vận động đổ mồ hôi, nách rất dễ tỏa ra mùi hôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 夹在腋窝 jiā zài yèwōkẹp vào nách
  • 腋窝出汗 yèwō chūhànnách toát mồ hôi
  • 腋窝淋巴结 yèwō línbājiéhạch bạch huyết ở nách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

胳膊内侧与胸部相连的凹陷部位,俗称“胳肢窝”。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……夹在 + 腋窝

Kẹp cái gì vào trong nách. VD: 把体温表放在腋窝里。– Đặt nhiệt kế vào nách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

腋
窝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1