1Danh từ
- nách
- hõm nách
Ví dụ
Yīshēng bǎ tǐwēnjì jiā zài tā de yèwō xià.
Bác sĩ kẹp nhiệt kế vào hõm nách của anh ấy.
Tā de yèwō chù zhǎng le yí gè xiǎo zhǒngkuài.
Ở hõm nách của anh ấy mọc một khối u nhỏ.
Yùndòng chūhàn hòu, yèwō róngyì sànfā yìwèi.
Sau khi vận động đổ mồ hôi, nách rất dễ tỏa ra mùi hôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
胳膊内侧与胸部相连的凹陷部位,俗称“胳肢窝”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……夹在 + 腋窝
Kẹp cái gì vào trong nách. VD: 把体温表放在腋窝里。– Đặt nhiệt kế vào nách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
