1Danh từ
- tổ
- ổ
- chỗ lõm
- lứa (chó, mèo...)
Ví dụ
2Động từ
- ẩn náu
- chứa chấp
- cuộn tròn
Ví dụ
Tā zhōumò zhěngtiān wō zài jiālǐ kàn diànyǐng.
Cuối tuần anh ấy cả ngày ru rú ở nhà xem phim.
Tiān lěng de shíhou, māo zǒng xǐhuan wō zài bèizi lǐ.
Khi trời lạnh, mèo luôn thích cuộn tròn trong chăn.
Zhèlǐ céng shì fànzuì fènzǐ wōcáng zāngwù de dìfang.
Nơi này từng là nơi các phần tử tội phạm cất giấu tang vật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟兽昆虫住的地方;凹陷处;藏匿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
窝在 + Địa điểm
Diễn tả hành động ru rú, rúc mình ở một không gian nhỏ hẹp không muốn ra ngoài. VD: 别整天窝在宿舍里。– Đừng có cả ngày ru rú trong ký túc xá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “窝” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
