Chuyển đến nội dung
窝窩

wō

Hán Việt: OA

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tổ
  2. ổ
  3. chỗ lõm
  4. lứa (chó, mèo...)

Ví dụ

  1. 树上有一个鸟窝。

    Shù shang yǒu yí ge niǎowō.

    Trên cây có một cái tổ chim.

  2. 小猫生了一窝小崽。

    Xiǎomāo shēng le yì wō xiǎozǎi.

    Mèo mẹ sinh một lứa con non.

  3. 她笑起来脸上有一对迷人的酒窝。

    Tā xiào qǐlai liǎn shang yǒu yí duì mírén de jiǔwō.

    Cô ấy cười lên thì có một đôi má lúm đồng tiền quyến rũ.

2Động từ

  1. ẩn náu
  2. chứa chấp
  3. cuộn tròn

Ví dụ

  1. 他周末整天窝在家里看电影。

    Tā zhōumò zhěngtiān wō zài jiālǐ kàn diànyǐng.

    Cuối tuần anh ấy cả ngày ru rú ở nhà xem phim.

  2. 天冷的时候,猫总喜欢窝在被子里。

    Tiān lěng de shíhou, māo zǒng xǐhuan wō zài bèizi lǐ.

    Khi trời lạnh, mèo luôn thích cuộn tròn trong chăn.

  3. 这里曾是犯罪分子窝藏赃物的地方。

    Zhèlǐ céng shì fànzuì fènzǐ wōcáng zāngwù de dìfang.

    Nơi này từng là nơi các phần tử tội phạm cất giấu tang vật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 窝在家里 wō zài jiālǐru rú ở nhà
  • 酒窝 jiǔwōlúm đồng tiền
  • 做窝 zuò wōlàm tổ
  • 窝藏 wōcángtàng trữ, chứa chấp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟兽昆虫住的地方;凹陷处;藏匿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

窝在 + Địa điểm

Diễn tả hành động ru rú, rúc mình ở một không gian nhỏ hẹp không muốn ra ngoài. VD: 别整天窝在宿舍里。– Đừng có cả ngày ru rú trong ký túc xá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

窝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “窝” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1