1Danh từ
- nách
- vùng nách
Ví dụ
Yīshēng bǎ tǐwēnjì jiā zài huànzhě de yèxià.
Bác sĩ kẹp nhiệt kế vào nách bệnh nhân.
Pǎobù chūhàn hòu, tā de yīfu yèxià shī le yí piàn.
Sau khi chạy bộ toát mồ hôi, vùng nách áo anh ấy ướt một mảng.
Tā zǒulù shí zǒng xíguàn bǎ wénjiànbāo jiā zài yèxià.
Anh ấy khi đi đường luôn có thói quen kẹp cặp tài liệu dưới nách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
胳膊和胸部相连的凹处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật + 夹在 + 腋下
kẹp vật gì đó vào dưới nách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “腋” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
