1Động từ
- thối rữa
- hư thối
- hỏng (do vi khuẩn tác động)
Ví dụ
Tiānqì tài rè, shíwù hěn róngyì fǔhuài.
Thời tiết quá nóng bức, thức ăn rất dễ ôi thiu hỏng mốc.
Xiāngzi lǐ de píngguǒ yǐjīng yǒu yíbàn fǔhuài le.
Táo trong thùng đã thối hỏng mất một nửa.
Bǎ hǎixiān fàng jìn bīngxiāng lěngdòng kěyǐ fángzhǐ fǔhuài.
Cho hải sản vào ngăn đá tủ lạnh có thể chống ôi thiu hư hỏng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
腐烂损坏;多指有机物腐烂变质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
防止 + 食物/物品 + 腐坏
Ngăn chặn thức ăn, đồ vật bị hư thối. VD: 用盐腌制可以防止鱼肉腐坏。– Ướp muối có thể giúp thịt cá không bị thối hỏng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
