1Động từ
- nứt
- toác
- rách
- vỡ
- nứt, toác ra, vỡ ra
Ví dụ
Dōngtiān shǒu róngyì liè kǒuzi.
Mùa đông tay rất dễ bị nứt nẻ.
Qiáng shàng lièle yì tiáo fèng.
Trên tường nứt ra một đường khe.
Bēizi dào jìn kāishuǐ hòu měngde liè kāi le.
Chiếc cốc sau khi róng nước sôi vào bỗng nứt toác ra.
Yóuyú tiānqì guòyú gānhàn, tiándì lǐ de nítǔ dōu lièkāi le.
Do thời tiết quá khô hạn, đất ruộng đều nứt toác ra hết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
破开,破裂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
裂 + 成 / 开
Biểu thị kết quả nứt vỡ ra. VD: 土地干得裂开了。– Đất khô nẻ toác ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “裂” 18
- 崩裂bēngliè BĂNG LIỆTnứt toác; nứt vỡ; vỡ vụn (do lực nén, va đập hoặc biến đổi địa chất)HSK6
- 皲裂jūnliè QUÂN LIỆTnứt nẻ; nứt toác (da, bùn đất)HSK6
- 裂殖lièzhíphân đôi; sinh sản vô tính bằng cách phân chia (sinh học)HSK6
- 撕裂sīlièxé rách; làm rách nát; chia rẽHSK6
- 碎裂suìliè TOÁI LIỆTvỡ vụn; nứt vỡ; vỡ tanHSK6
- 断裂duànliè ĐOẠN LIỆTgãy; đứt; nứt vỡHSK7–9
- 分裂fēnliè PHÂN LIỆTphân chia; chia rẽ; phân táchHSK7–9
- 裂缝lièfèng LIỆT PHÙNGvết nứt; khe nứt; kẽ hởHSK7–9
- 裂痕lièhén LIỆT NGÂNvết nứt; rạn nứt (tình cảm, quan hệ)HSK7–9
- 破裂pòliè PHÁ LIỆTrạn nứt; tan vỡ; đổ vỡ (quan hệ, đàm phán)HSK7–9
- 爆裂bàoliè BẠO LIỆTvỡ tung; nổ tung; nứt toác
- 腭裂èliè NGẠC LIỆThở hàm ếch; chẻ vòm hầu
- 裂化lièhuà LIỆT HÓAcracking; cracking (dầu mỏ); bẻ gãy mạch cacbon
- 裂解lièjiě LIỆT GIẢInhiệt phân; cracking sâu; phân giải (bằng nhiệt/áp suất)
- 裂开lièkāi LIỆT KHAInứt ra; toác ra; nứt nẻ
- 裂口lièkǒu LIỆT KHẨUvết nứt; kẽ nứt; vết rách
- 裂片lièpiàn LIỆT PHIẾNmảnh vỡ; mảnh tách ra; thùy
- 裂纹lièwén LIỆT VĂNvết nứt; đường rạn; vết rạn nứt
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
