Chuyển đến nội dung
腹壁

fùbì

Hán Việt: PHÚC BÍCH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 层

1Danh từ

  1. thành bụng

Ví dụ

  1. 他的腹壁肌肉非常发达。

    Tā de fùbì jīròu fēicháng fādá.Cơ thành bụng của anh ấy rất phát triển.

  2. 手术切口位于腹壁右侧。

    Shǒushù qiēkǒu wèiyú fùbì yòucè.Vết mổ phẫu thuật nằm ở phía bên phải thành bụng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 腹壁肌肉 fùbì jīròucơ thành bụng
  • 腹壁反射 fùbì fǎnshèphản xạ thành bụng
  • 腹壁切口 fùbì qiēkǒuvết rạch thành bụng
  • 腹壁松弛 fùbì sōngchíthành bụng chùng nhão

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指腹腔前外侧和后侧的壁,由肌肉、筋膜等组成。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

腹壁 + danh từ/tính từ

thành bụng kết hợp với thuật ngữ y tế hoặc tình trạng cơ thể. VD: 腹壁疼痛。– Đau thành bụng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

腹
壁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1